- global social
Độ độc: Nhóm 5
Đặc tính kỹ thuật
Lợi ích sản phẩm
Cây trồng | Đối tượng | Liều lượng | Thời điểm phun | PHI (Ngày) |
Lúa | Bạc lá (Cháy bìa lá) |
30 g/bình 25 lít/500m2 (0.6 kg/ha) |
Phun khi bệnh chớm phát triển hoặc phun phòng khi thấy thời tiết thuận lợi cho bệnh phát triển | 14 |
Lúa | Lem lép hạt do vi khuẩn | 50 g/bình 25 lít/500m2 (1.0 kg/ha) |
Phun ngừa khi lúa trổ lẹt xẹt và lúc lúa trổ đều | 14 |
Hoa cúc | Héo xanh | 30 – 50 g/bình 25 lít (1.5 kg/ha) |
Phun khi bệnh chớm phát triển | 14 |
Hoạt chất: Oxolinic acid…20% w/w
Qui cách: Gói 100 g (100 gói/thùng), gói 30 g (320 gói/thùng)