- global social
Độ độc: Nhóm 5
Đặc tính kỹ thuật
Lợi ích sản phẩm
Cây trồng | Đối tượng | Liều lượng | Lượng nước | Thời điểm | PHI (ngày) |
Sầu riêng | Xì mủ | 500 ml/200 lít (0.25%) | 600 – 800 lít/ha | Phun thuốc khi bênh mới xuất hiện | 3 |
Nho | Mốc sương | 32 – 40 ml/bình 16 lít (1 lít/ha) | 400 – 500 lít/ha | Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh là 5-10% | 1 |
Cà chua, dưa chuột | Sương mai | 32 – 40 ml/bình 16 lít (1 lít/ha) | 400 – 500 lít/ha | Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh là 5-10% | 5 |
Dưa hấu | Sương mai | 32 – 40 ml/bình 16 lít (1 lít/ha) | 400 – 500 lít/ha | Phun thuốc khi bênh mới xuất hiện | 3 |
Hoa hồng | Sương mai | 32 – 40 ml/bình 16 lít (1 lít/ha) | 400 – 500 lít/ha | Phun thuốc khi bênh mới xuất hiện | 5 |
Khoai môn | Cháy lá | 60 – 100 ml/bình 25 lít (1.5 lít/ha) | 400 – 600 lít/ha | Phun thuốc khi tỷ lệ bệnh là 4-6% | 7 |
Hồ tiêu | Chết nhanh | 750 ml/phuy 200 lít (0.375%) | 600 lít/ha | Phun 2 lần cách nhau 7 ngày, lần đầu khi bệnh mới xuất hiện | 7 |
Hoạt chất: Ethaboxam…100 g/lít
Qui cách: Chai 40 ml (100 chai/ thùng); chai 100 ml (100 chai/ thùng)