Độ độc: Nhóm 3
Đặc tính kỹ thuật:
- Với hai hoạt chất và đặc tính xông hơi cực mạnh -> Thuốc là sản phẩm hoàn hảo để thay thế hoạt chất Chlorpyrifos bị cấm.
- Thuốc thuộc nhóm Lân hữu cơ.
- Ức chế enzyme Acetylcholine esterase. Tác động vào hệ thần kinh trung ương thông qua việc ức chế việc tổng hợp cholinesterase.
Công dụng:
- Đặc trị nhện gié trên lúa, rệp sáp, mọt đục cành, mọt đục quả trên cà phê và cây lâu năm.
- Xông hơi mạnh, thẫm thấu nhanh xuyên qua lớp kitin hay lớp sáp.
Cây trồng |
Đối tượng |
Liều lượng |
Lượng nước |
PHI (Ngày) |
Lúa |
Rầy nâu |
40 – 60 ml/bình 16 lít
(1.5 lít/ha) |
400 – 600 lít/ha |
14 |
Lúa |
Bọ trĩ, nhện gié |
33 ml/bình 16 lít
(1.25 lít/ha) |
600 lít/ha |
14 |
Cà phê |
Sâu đục cành, đục quả, rệp sáp |
33 ml/bình 16 lít
(1.25 lít/ha) |
600 lít/ha |
14 |
Bông vải |
Rệp, sâu xanh, rầy xanh, bọ trĩ |
33 ml/bình 16 lít
(1.25 lít/ha) |
600 lít/ha |
14 |
- Hoạt chất: Fenpropathrin 50 g/l+ Fenitrothion 450 g/l
- Qui cách: Chai 450ml (30 chai /thùng)