Độ độc: Nhóm 5
Đặc tính kỹ thuật:
- Là hoạt chất độc đáo duy nhất trong nhóm tác động đến ức chế sinh trưởng côn trùng.
- Tác động ức chế sự lột xác của ấu trùng làm ảnh hưởng đến quá trình sinh trưởng của nhện.
- Thuốc tác động với các giai đoạn của nhện ngoại trừ nhện trưởng thành
Lợi ích sản phẩm:
- Đặc trị nhện: nhện vàng, nhện đỏ, nhện trắng
- Hiệu lực sản phẩm kéo dài lên đến 30 ngày.
- Với dạng thành phẩm SC, rất an toàn cho cây trồng đặc biệt giai đoạn mang trái, mang bông.
Cây trồng |
Đối tượng |
Liều lượng |
Lượng nước phun |
PHI (Ngày) |
Nhãn |
Nhện lông nhung |
0.07% |
600 – 1.000 L/ha |
3 |
Ớt |
Nhện đỏ |
150 ml/ha |
500 – 600 L/ha |
7 |
Cây cam |
Nhện đỏ |
350 – 420 ml/ha (0.07%) |
500 – 600 L/ha |
7 |
Chè |
Nhện đỏ |
300 ml/ha |
500 – 600 L/ha |
5 |
Hoa hồng |
Nhện đỏ |
300 ml/ha |
500 L/ha |
7 |
- Hoạt chất: Etoxazole 110 g/lít
- Qui cách: Chai 100 ml (30 chai/thùng)